trước giả

Học thuật
Thân thiện
trước giả

Trước giả viết một cuốn sách trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết văn, viết sách (): Từ này dùng để chỉ tác giả của một tác phẩm văn học hoặc một cuốn sách. Đây từ cổ, thường được dùng trong văn chương hoặc văn bản xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên tuổi của trước giả cuốn sách này đã bị thời gian làm phai mờ. (Tên tuổi của người viết cuốn sách này đã bị thời gian làm phai mờ.)
    • Trong lời tựa, trước giả gửi gắm đôi lời tâm sự với độc giả. (Trong lời tựa, tác giả gửi gắm đôi lời tâm sự với độc giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trước giả" trong văn bản cổ: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản Hán Nôm, sách xưa hoặc khi nói với sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Bút tích của trước giả còn lưu lại trên bản thảo. (Bút tích của tác giả còn lưu lại trên bản thảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác giả (danh từ): Người sáng tạo ra tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học. Đây từ hiện đại, đồng nghĩa phổ biến hơn "trước giả".
    • Tác giả của tiểu thuyết đó rất nổi tiếng.
  • Văn (danh từ): Nhà văn (từ , mang sắc thái trang trọng).
    • Vị văn ấy đã để lại nhiều kiệt tác.
Từ đồng nghĩa
  • Tác giả: Người sáng tác.
  • Người viết: Người viết ra tác phẩm (cách nói thông thường).
  • Soạn giả: Người biên soạn (thường dùng cho sách giáo khoa, công trình nghiên cứu).
Lưu ý sử dụng
  • "Trước giả" từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được dùng trong giao tiếp thông thường. Từ phổ biến hiện đại hơn "tác giả".
  • Khi sử dụng "trước giả", ngữ cảnh thường mang tính học thuật, nghiên cứu văn bản cổ hoặc ý muốn tạo sắc thái trang trọng, xưa .
trước giả

Trước giả viết một cuốn sách trên bàn gỗ.

  1. Người viết văn, viết sách ().